TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trụ sinh tiếng Đức là gì?

"trụ sinh" trong tiếng Đức là das Antibiotikum (danh từ).

das Antibiotikum Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kháng sinh, trụ sinh.

Xem đầy đủ từ "Antibiotikum": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trụ sinh tiếng Đức là gì?

"trụ sinh" trong tiếng Đức là das Antibiotikum (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.