TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trục trặc tiếng Đức là gì?

"trục trặc" trong tiếng Đức là die Fehlfunktion (danh từ), die Funktionsstörung (danh từ).

die Fehlfunktion Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trục trặc.

Xem đầy đủ từ "Fehlfunktion": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Funktionsstörung Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trục trặc.

Xem đầy đủ từ "Funktionsstörung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trục trặc tiếng Đức là gì?

"trục trặc" trong tiếng Đức là die Fehlfunktion (danh từ), die Funktionsstörung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.