TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trứng rận tiếng Đức là gì?

"trứng rận" trong tiếng Đức là die Nisse (danh từ).

die Nisse Danh từ · giống cái

/ˈnɪsə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trứng chấy, trứng rận.

Xem đầy đủ từ "Nisse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trứng rận tiếng Đức là gì?

"trứng rận" trong tiếng Đức là die Nisse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.