TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trung úy tiếng Đức là gì?

"trung úy" trong tiếng Đức là der Leutnant (danh từ).

der Leutnant Danh từ · giống đực

/ˈlɔʏ̯tnant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung úy.

Xem đầy đủ từ "Leutnant": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trung úy tiếng Đức là gì?

"trung úy" trong tiếng Đức là der Leutnant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.