Trung ương tiếng Đức là gì?
"trung ương" trong tiếng Đức là zentral (tính từ), mittig (tính từ).
zentral Tính từ
/t͡sɛnˈtʁaːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung ương.
Xem đầy đủ từ "zentral": der/die/das, biến cách, cách chia →
mittig Tính từ
/ˈmɪtɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung ương.
Câu hỏi thường gặp
Trung ương tiếng Đức là gì?
"trung ương" trong tiếng Đức là zentral (tính từ), mittig (tính từ).