TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trung ương tiếng Đức là gì?

"trung ương" trong tiếng Đức là zentral (tính từ), mittig (tính từ).

zentral Tính từ

/t͡sɛnˈtʁaːl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung ương.

Xem đầy đủ từ "zentral": der/die/das, biến cách, cách chia →

mittig Tính từ

/ˈmɪtɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung ương.

Xem đầy đủ từ "mittig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trung ương tiếng Đức là gì?

"trung ương" trong tiếng Đức là zentral (tính từ), mittig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.