Trung bình tiếng Đức là gì?
"trung bình" trong tiếng Đức là durchschnittlich (tính từ).
durchschnittlich Tính từ
/ˈdʊɐ̯(ç)ʃnɪtlɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trung bình.
Xem đầy đủ từ "durchschnittlich": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Trung bình tiếng Đức là gì?
"trung bình" trong tiếng Đức là durchschnittlich (tính từ).