TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trung cổ tiếng Đức là gì?

"trung cổ" trong tiếng Đức là Mittelalter (danh từ riêng), mittelalterlich (tính từ).

Mittelalter Danh từ riêng

/ˈmɪtəlˌaltər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung cổ, trung đại.

Xem đầy đủ từ "Mittelalter": der/die/das, biến cách, cách chia →

mittelalterlich Tính từ

/ˈmɪtəlˌaltərlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung cổ.

Xem đầy đủ từ "mittelalterlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trung cổ tiếng Đức là gì?

"trung cổ" trong tiếng Đức là Mittelalter (danh từ riêng), mittelalterlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.