TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Trung lưu tiếng Đức là gì?

"trung lưu" trong tiếng Đức là der Mittellauf (danh từ).

der Mittellauf Danh từ · giống đực

/ˈmɪtl̩ˌlaʊ̯f/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Trung lưu.

Xem đầy đủ từ "Mittellauf": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Trung lưu tiếng Đức là gì?

"trung lưu" trong tiếng Đức là der Mittellauf (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.