TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Truyện cổ tích tiếng Đức là gì?

"truyện cổ tích" trong tiếng Đức là das Märchen (danh từ).

das Märchen Danh từ · giống trung

/ˈmɛːɐ̯çn̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chuyện cổ tích, truyện cổ tích, đồng thoại.

  • Das folgende Fragment ist ein Zitat aus einem bekannten Märchen. Trích đoạn sau đây trích dẫn từ một truyện cổ tích nổi tiếng.

Xem đầy đủ từ "Märchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Truyện cổ tích tiếng Đức là gì?

"truyện cổ tích" trong tiếng Đức là das Märchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.