Tuần tiếng Đức là gì?
"tuần" trong tiếng Đức là die Woche (danh từ).
die Woche Danh từ · giống cái
/ˈvɔxə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuần, tuần lễ.
- Sie ging einmal pro Woche auf den Markt. Cô ấy đã đi chợ một lần mỗi tuần.
- Wir werden nächste Woche ein neues Auto kaufen. Nhà tôi định mua một cái ô tô mới vào tuần sau.
Câu hỏi thường gặp
Tuần tiếng Đức là gì?
"tuần" trong tiếng Đức là die Woche (danh từ).