TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tuần thánh tiếng Đức là gì?

"tuần thánh" trong tiếng Đức là die Karwoche (danh từ).

die Karwoche Danh từ · giống cái

/ˈkaːɐ̯ˌvɔxə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuần thánh.

Xem đầy đủ từ "Karwoche": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tuần thánh tiếng Đức là gì?

"tuần thánh" trong tiếng Đức là die Karwoche (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.