TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Tuyến tiền liệt tiếng Đức là gì?

"tuyến tiền liệt" trong tiếng Đức là die Prostata (danh từ).

die Prostata Danh từ · giống cái

[ˈpʁɔstata] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến.

Xem đầy đủ từ "Prostata": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Tuyến tiền liệt tiếng Đức là gì?

"tuyến tiền liệt" trong tiếng Đức là die Prostata (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.