TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Uây khyếm mẹ tiếng Đức là gì?

"uây khyếm mẹ" trong tiếng Đức là die Mutti (danh từ).

die Mutti Danh từ · giống cái

/ˈmʊti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Uây khyếm mẹ, mẹ.

Xem đầy đủ từ "Mutti": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Uây khyếm mẹ tiếng Đức là gì?

"uây khyếm mẹ" trong tiếng Đức là die Mutti (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.