TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Uể oải tiếng Đức là gì?

"uể oải" trong tiếng Đức là matt (tính từ).

matt Tính từ

/mat/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Mệt lả, uể oải.

Xem đầy đủ từ "matt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Uể oải tiếng Đức là gì?

"uể oải" trong tiếng Đức là matt (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.