TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Ung thư phổi tiếng Đức là gì?

"ung thư phổi" trong tiếng Đức là der Lungenkrebs (danh từ).

der Lungenkrebs Danh từ · giống đực

/ˈlʊŋənˌkʁeːps/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ung thư phổi.

  • Er hat Lungenkrebs. Anh ấy bị ung thư phổi.

Xem đầy đủ từ "Lungenkrebs": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Ung thư phổi tiếng Đức là gì?

"ung thư phổi" trong tiếng Đức là der Lungenkrebs (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.