Ung thư phổi tiếng Đức là gì?
"ung thư phổi" trong tiếng Đức là der Lungenkrebs (danh từ).
der Lungenkrebs Danh từ · giống đực
/ˈlʊŋənˌkʁeːps/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Ung thư phổi.
- Er hat Lungenkrebs. Anh ấy bị ung thư phổi.
Xem đầy đủ từ "Lungenkrebs": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Ung thư phổi tiếng Đức là gì?
"ung thư phổi" trong tiếng Đức là der Lungenkrebs (danh từ).