TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Uy kiên tiếng Đức là gì?

"uy kiên" trong tiếng Đức là Ukraine (danh từ riêng).

Ukraine Danh từ riêng

[ˌukʁaˈʔiːnə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: U-crai-na, u-cờ-ren, uy kiên, ô khắc lan.

Xem đầy đủ từ "Ukraine": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Uy kiên tiếng Đức là gì?

"uy kiên" trong tiếng Đức là Ukraine (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.