Ukraine
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
[ˌukʁaˈʔiːnə] giọng máy của trình duyệt
Ukraine nghĩa là u-crai-na, u-cờ-ren.
Nghĩa của Ukraine
Danh từ riêng
- U-crai-na, u-cờ-ren, uy kiên, ô khắc lan.
Câu ví dụ với Ukraine
- Die Ukraine ist ein souveränes Land. Ukraina là một quốc gia có chủ quyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13203674
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ riêng Ukraine (a country in Eastern Europe, bordering on the north shore of the Black Sea)
Câu hỏi thường gặp
Ukraine nghĩa là gì?
Ukraine (danh từ riêng) nghĩa là u-crai-na, u-cờ-ren.