TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Và tiếng Đức là gì?

"và" trong tiếng Đức là und (liên từ).

und Liên từ

/ʊnt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Và: dùng được để đọc nối chữ hoặc quán ngữ

  • Ein Kaninchen hat lange Ohren und einen kurzen Schwanz. Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.
  • Zeit und Gezeiten warten auf niemanden. Thời gian và thủy triều không đợi ai.

Xem đầy đủ từ "und": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Và tiếng Đức là gì?

"và" trong tiếng Đức là und (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.