Vàng mơ tiếng Đức là gì?
"vàng mơ" trong tiếng Đức là aprikosenfarben (tính từ), apricot (tính từ).
aprikosenfarben Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng mơ.
Xem đầy đủ từ "aprikosenfarben": der/die/das, biến cách, cách chia →
apricot Tính từ
/apʁiˈkoː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vàng mơ.
Xem đầy đủ từ "apricot": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vàng mơ tiếng Đức là gì?
"vàng mơ" trong tiếng Đức là aprikosenfarben (tính từ), apricot (tính từ).