TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vàng mơ tiếng Đức là gì?

"vàng mơ" trong tiếng Đức là aprikosenfarben (tính từ), apricot (tính từ).

aprikosenfarben Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vàng mơ.

Xem đầy đủ từ "aprikosenfarben": der/die/das, biến cách, cách chia →

apricot Tính từ

/apʁiˈkoː/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vàng mơ.

Xem đầy đủ từ "apricot": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vàng mơ tiếng Đức là gì?

"vàng mơ" trong tiếng Đức là aprikosenfarben (tính từ), apricot (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.