TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vô hại tiếng Đức là gì?

"vô hại" trong tiếng Đức là harmlos (tính từ), ungefährlich (tính từ), unschädlich (tính từ).

harmlos Tính từ

/ˈhaʁmloːs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô hại.

Xem đầy đủ từ "harmlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

ungefährlich Tính từ

/ˈʊnɡəˌfɛːɐ̯lɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô hại.

Xem đầy đủ từ "ungefährlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

unschädlich Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô hại.

Xem đầy đủ từ "unschädlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô hại tiếng Đức là gì?

"vô hại" trong tiếng Đức là harmlos (tính từ), ungefährlich (tính từ), unschädlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.