TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vô hạn tiếng Đức là gì?

"vô hạn" trong tiếng Đức là endlos (tính từ), unendlich (tính từ).

endlos Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô hạn, bất tận.

Xem đầy đủ từ "endlos": der/die/das, biến cách, cách chia →

unendlich Tính từ

/ʊnˈʔɛntlɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vô hạn.

  • Aber das Universum ist unendlich. Nhưng vũ trụ là vô hạn.

Xem đầy đủ từ "unendlich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vô hạn tiếng Đức là gì?

"vô hạn" trong tiếng Đức là endlos (tính từ), unendlich (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.