TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Văn phòng luật sư tiếng Đức là gì?

"văn phòng luật sư" trong tiếng Đức là die Kanzlei (danh từ).

die Kanzlei Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng luật sư.

Xem đầy đủ từ "Kanzlei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Văn phòng luật sư tiếng Đức là gì?

"văn phòng luật sư" trong tiếng Đức là die Kanzlei (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.