TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Văn phòng phẩm tiếng Đức là gì?

"văn phòng phẩm" trong tiếng Đức là die Schreibwaren (danh từ).

die Schreibwaren Danh từ · chỉ dùng số nhiều

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn phòng phẩm.

Xem đầy đủ từ "Schreibwaren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Văn phòng phẩm tiếng Đức là gì?

"văn phòng phẩm" trong tiếng Đức là die Schreibwaren (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.