TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Văn xuôi tiếng Đức là gì?

"văn xuôi" trong tiếng Đức là die Prosa (danh từ).

die Prosa Danh từ · giống cái

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Văn xuôi.

Xem đầy đủ từ "Prosa": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Văn xuôi tiếng Đức là gì?

"văn xuôi" trong tiếng Đức là die Prosa (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.