TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vĩnh hằng tiếng Đức là gì?

"vĩnh hằng" trong tiếng Đức là die Ewigkeit (danh từ).

die Ewigkeit Danh từ · giống cái

[ˈeːvɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự vĩnh cửu, vĩnh hằng.

Xem đầy đủ từ "Ewigkeit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vĩnh hằng tiếng Đức là gì?

"vĩnh hằng" trong tiếng Đức là die Ewigkeit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.