die Ewigkeit
số nhiều: die Ewigkeiten · sinh cách: der Ewigkeit
die Ewigkeit nghĩa là sự vĩnh cửu, vĩnh hằng, rất lâu.
Nghĩa của Ewigkeit
Danh từ · giống cái
- Sự vĩnh cửu, vĩnh hằng. (biên soạn)
- (khẩu ngữ) rất lâu (seit einer Ewigkeit — lâu lắm rồi) (biên soạn)
Biến cách của Ewigkeit (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Ewigkeit | die Ewigkeiten |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Ewigkeit | der Ewigkeiten |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Ewigkeit | den Ewigkeiten |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Ewigkeit | die Ewigkeiten |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Ewigkeit
- Ich habe eine Ewigkeit gewartet und schließlich kam John endlich. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943809
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ eternity
Câu hỏi thường gặp
Ewigkeit nghĩa là gì?
Ewigkeit (danh từ) nghĩa là sự vĩnh cửu, vĩnh hằng, rất lâu.
Ewigkeit là der, die hay das?
Ewigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ewigkeit); số nhiều: die Ewigkeiten.