TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Ewigkeit

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
[ˈeːvɪçkaɪ̯t] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ewigkeiten · sinh cách: der Ewigkeit

die Ewigkeit nghĩa là sự vĩnh cửu, vĩnh hằng, rất lâu.

Nghĩa của Ewigkeit

Danh từ · giống cái

  1. Sự vĩnh cửu, vĩnh hằng. (biên soạn)
  2. (khẩu ngữ) rất lâu (seit einer Ewigkeit — lâu lắm rồi) (biên soạn)

Biến cách của Ewigkeit (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Ewigkeitdie Ewigkeiten
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Ewigkeitder Ewigkeiten
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Ewigkeitden Ewigkeiten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Ewigkeitdie Ewigkeiten

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Ewigkeit

  • Ich habe eine Ewigkeit gewartet und schließlich kam John endlich. Tôi đợi mãi, cuối cùng, John đã tới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #943809

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ eternity

Câu hỏi thường gặp

Ewigkeit nghĩa là gì?

Ewigkeit (danh từ) nghĩa là sự vĩnh cửu, vĩnh hằng, rất lâu.

Ewigkeit là der, die hay das?

Ewigkeit là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Ewigkeit); số nhiều: die Ewigkeiten.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.