TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

ewig

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈeːvɪç/ giọng máy của trình duyệt

ewig nghĩa là vĩnh viễn, vĩnh cửu, đời đời.

Nghĩa của ewig

Tính từ

  1. Vĩnh viễn.
  2. Vĩnh cửu, đời đời.

So sánh của ewig

So sánh hơnewiger
So sánh nhấtam ewigsten

Họ từ của ewig

Câu ví dụ với ewig

  • Es würde ewig dauern, alles zu erklären. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #149
  • Um alles zu erklären würde ich ewig brauchen. tôi sẽ mất mãi mãi để giải thích mọi thứ (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #712291
  • Liebesfreude ist kurzlebig; Reue währt ewig. Niềm vui của tình yêu thì phu du; còn hối tiếc thì đời đời (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12663166
  • Die Menschen waren nie dazu gedacht, ewig zu leben. Con người không bao giờ sống mãi mãi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #178
  • Ich will nicht ewig leben. Tôi không muốn sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2619133
  • Gott lebt ewig. Ông trời sống mãi mãi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11570331

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ eternal, everlasting; constant, frequent
  • Phó từ eternally, for ever; always

Câu hỏi thường gặp

ewig nghĩa là gì?

ewig (tính từ) nghĩa là vĩnh viễn, vĩnh cửu, đời đời.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.