Vương thái hậu tiếng Đức là gì?
"vương thái hậu" trong tiếng Đức là die Königinwitwe (danh từ).
die Königinwitwe Danh từ · giống cái
/ˈkøːnɪɡɪnˌvɪtvə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vương thái hậu.
Xem đầy đủ từ "Königinwitwe": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vương thái hậu tiếng Đức là gì?
"vương thái hậu" trong tiếng Đức là die Königinwitwe (danh từ).