Vương thuỷ tiếng Đức là gì?
"vương thuỷ" trong tiếng Đức là das Königswasser (danh từ).
das Königswasser Danh từ · giống trung
/ˈkøːnɪçsˌvasɐ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nước cường toan, cường thuỷ, vương thuỷ.
Xem đầy đủ từ "Königswasser": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vương thuỷ tiếng Đức là gì?
"vương thuỷ" trong tiếng Đức là das Königswasser (danh từ).