TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vườn quốc gia tiếng Đức là gì?

"vườn quốc gia" trong tiếng Đức là der Nationalpark (danh từ).

der Nationalpark Danh từ · giống đực

/nat͡si̯oˈnaːlpark/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vườn quốc gia.

Xem đầy đủ từ "Nationalpark": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vườn quốc gia tiếng Đức là gì?

"vườn quốc gia" trong tiếng Đức là der Nationalpark (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.