TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vượn cáo tiếng Đức là gì?

"vượn cáo" trong tiếng Đức là der Lemur (danh từ).

der Lemur Danh từ · giống đực

/leˈmuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vượn cáo.

Xem đầy đủ từ "Lemur": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vượn cáo tiếng Đức là gì?

"vượn cáo" trong tiếng Đức là der Lemur (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.