TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Lemur

danh từ giống đực
/leˈmuːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Lemuren · sinh cách: des Lemuren

der Lemur nghĩa là vượn cáo.

Nghĩa của Lemur

Danh từ · giống đực

  1. Vượn cáo.

Biến cách của Lemur (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Lemurdie Lemuren
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Lemurender Lemuren
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Lemurenden Lemuren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Lemurendie Lemuren

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lemur (primate native to Madagascar); lemures (spirits or ghosts of the dead)

Câu hỏi thường gặp

Lemur nghĩa là gì?

Lemur (danh từ) nghĩa là vượn cáo.

Lemur là der, die hay das?

Lemur là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Lemur); số nhiều: die Lemuren.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.