TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vạn lí trường thành tiếng Đức là gì?

"vạn lí trường thành" trong tiếng Đức là chinesische Mauer (danh từ riêng).

chinesische Mauer Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vạn lí trường thành, vạn lý trường thành, trường thành.

Xem đầy đủ từ "chinesische Mauer": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vạn lí trường thành tiếng Đức là gì?

"vạn lí trường thành" trong tiếng Đức là chinesische Mauer (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.