TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vận tiếng Đức là gì?

"vận" trong tiếng Đức là das Glück (danh từ).

das Glück Danh từ · giống trung

/ɡlʏk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vận may, vận.

Xem đầy đủ từ "Glück": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vận tiếng Đức là gì?

"vận" trong tiếng Đức là das Glück (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.