TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vết thương tiếng Đức là gì?

"vết thương" trong tiếng Đức là die Wunde (danh từ), die Verletzung (danh từ).

die Wunde Danh từ · giống cái

/ˈvʊn.də/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vết thương.

Xem đầy đủ từ "Wunde": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Verletzung Danh từ · giống cái

/fɛɐ̯ˈlɛt͡sʊŋ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vết thương.

Xem đầy đủ từ "Verletzung": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vết thương tiếng Đức là gì?

"vết thương" trong tiếng Đức là die Wunde (danh từ), die Verletzung (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.