TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vị ngữ tiếng Đức là gì?

"vị ngữ" trong tiếng Đức là das Prädikat (danh từ), die Satzaussage (danh từ).

das Prädikat Danh từ · giống trung

/pʁɛ(ː)diˈkaːt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc từ, vị ngữ.

Xem đầy đủ từ "Prädikat": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Satzaussage Danh từ · giống cái

/ˈzat͡sˌʔaʊ̯szaːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thuộc từ, vị ngữ.

Xem đầy đủ từ "Satzaussage": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vị ngữ tiếng Đức là gì?

"vị ngữ" trong tiếng Đức là das Prädikat (danh từ), die Satzaussage (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.