TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vội vàng tiếng Đức là gì?

"vội vàng" trong tiếng Đức là eilen (động từ).

eilen Động từ

[ˈaɪ̯lən] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vội vàng, vội.

Xem đầy đủ từ "eilen": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vội vàng tiếng Đức là gì?

"vội vàng" trong tiếng Đức là eilen (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.