Vụ đột nhập tiếng Đức là gì?
"vụ đột nhập" trong tiếng Đức là der Einbruch (danh từ).
der Einbruch Danh từ · giống đực
/ˈaɪ̯nbʁʊx/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Vụ đột nhập (ăn trộm)
Xem đầy đủ từ "Einbruch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Vụ đột nhập tiếng Đức là gì?
"vụ đột nhập" trong tiếng Đức là der Einbruch (danh từ).