TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vụ nổ súng tiếng Đức là gì?

"vụ nổ súng" trong tiếng Đức là die Schießerei (danh từ).

die Schießerei Danh từ · giống cái

/ʃiːsəˈʁaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Vụ đấu súng, vụ nổ súng.

Xem đầy đủ từ "Schießerei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vụ nổ súng tiếng Đức là gì?

"vụ nổ súng" trong tiếng Đức là die Schießerei (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.