TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Va-ti-căng tiếng Đức là gì?

"va-ti-căng" trong tiếng Đức là Vatikan (danh từ riêng), Vatikanstadt (danh từ riêng).

Vatikan Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Va-ti-căng, thành va-ti-căng, thành quốc vatican, thành vatican.

Xem đầy đủ từ "Vatikan": der/die/das, biến cách, cách chia →

Vatikanstadt Danh từ riêng

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thành va-ti-căng, va-ti-căng, thành quốc vatican, thành vatican.

Xem đầy đủ từ "Vatikanstadt": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Va-ti-căng tiếng Đức là gì?

"va-ti-căng" trong tiếng Đức là Vatikan (danh từ riêng), Vatikanstadt (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.