TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vatikanstadt

giọng máy của trình duyệt

Vatikanstadt nghĩa là thành va-ti-căng, va-ti-căng.

Nghĩa của Vatikanstadt

Danh từ riêng

  1. Thành va-ti-căng, va-ti-căng, thành quốc vatican, thành vatican.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ riêng Vatican City (a city-state in Southern Europe, an enclave within the city of Rome, Italy)

Câu hỏi thường gặp

Vatikanstadt nghĩa là gì?

Vatikanstadt (danh từ riêng) nghĩa là thành va-ti-căng, va-ti-căng.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.