TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Viết ra tiếng Đức là gì?

"viết ra" trong tiếng Đức là aufschreiben (động từ).

aufschreiben Động từ

/ˈʔaʊ̯fʃʁaɪ̯bm̩/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viết ra, ghi xuống.

Xem đầy đủ từ "aufschreiben": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viết ra tiếng Đức là gì?

"viết ra" trong tiếng Đức là aufschreiben (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.