TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Việc làm dại dột tiếng Đức là gì?

"việc làm dại dột" trong tiếng Đức là die Dummheit (danh từ).

die Dummheit Danh từ · giống cái

/ˈdʊmhaɪ̯t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự ngu ngốc, việc làm dại dột.

Xem đầy đủ từ "Dummheit": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Việc làm dại dột tiếng Đức là gì?

"việc làm dại dột" trong tiếng Đức là die Dummheit (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.