TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Việc tuần tra tiếng Đức là gì?

"việc tuần tra" trong tiếng Đức là die Patrouille (danh từ).

die Patrouille Danh từ · giống cái

/paˈtʁʊljə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Việc tuần tra.

Xem đầy đủ từ "Patrouille": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Việc tuần tra tiếng Đức là gì?

"việc tuần tra" trong tiếng Đức là die Patrouille (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.