TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Viện sĩ tiếng Đức là gì?

"viện sĩ" trong tiếng Đức là der Akademiker (danh từ).

der Akademiker Danh từ · giống đực

[akaˈdeːmɪkɐ] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Viện sĩ.

Xem đầy đủ từ "Akademiker": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Viện sĩ tiếng Đức là gì?

"viện sĩ" trong tiếng Đức là der Akademiker (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.