TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Akademiker

danh từ giống đực
[akaˈdeːmɪkɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Akademikers

der Akademiker nghĩa là viện sĩ.

Nghĩa của Akademiker

Danh từ · giống đực

  1. Viện sĩ.

Biến cách của Akademiker (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Akademikerdie Akademiker
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Akademikersder Akademiker
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Akademikerden Akademikern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Akademikerdie Akademiker

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Akademiker

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ academic, university graduate (person with a university degree of male or unspecified sex); academic (a member of an academy, college, or university)

Câu hỏi thường gặp

Akademiker nghĩa là gì?

Akademiker (danh từ) nghĩa là viện sĩ.

Akademiker là der, die hay das?

Akademiker là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Akademiker).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.