das Akkordeon
số nhiều: die Akkordeons · sinh cách: des Akkordeons
das Akkordeon nghĩa là phong cầm, đàn xếp.
Nghĩa của Akkordeon
Danh từ · giống trung
- Phong cầm, đàn xếp.
Biến cách của Akkordeon (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Akkordeon | die Akkordeons |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Akkordeons | der Akkordeons |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Akkordeon | den Akkordeons |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Akkordeon | die Akkordeons |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Akkordeon
- Vor dem Laden spielte ein Mann mit weißem Haar Akkordeon. Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7366666
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ accordion
Câu hỏi thường gặp
Akkordeon nghĩa là gì?
Akkordeon (danh từ) nghĩa là phong cầm, đàn xếp.
Akkordeon là der, die hay das?
Akkordeon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Akkordeon); số nhiều: die Akkordeons.