TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Akkordeon

danh từ giống trung
/aˈkɔʁdeɔn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Akkordeons · sinh cách: des Akkordeons

das Akkordeon nghĩa là phong cầm, đàn xếp.

Nghĩa của Akkordeon

Danh từ · giống trung

  1. Phong cầm, đàn xếp.

Biến cách của Akkordeon (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Akkordeondie Akkordeons
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Akkordeonsder Akkordeons
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Akkordeonden Akkordeons
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Akkordeondie Akkordeons

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Akkordeon

  • Vor dem Laden spielte ein Mann mit weißem Haar Akkordeon. Bên ngoài cửa hàng, có một người đàn ông tóc trắng đang chơi accordion. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7366666

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ accordion

Câu hỏi thường gặp

Akkordeon nghĩa là gì?

Akkordeon (danh từ) nghĩa là phong cầm, đàn xếp.

Akkordeon là der, die hay das?

Akkordeon là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Akkordeon); số nhiều: die Akkordeons.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.