TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

akademisch

giọng máy của trình duyệt

akademisch nghĩa là hàn lâm, học thuật.

Nghĩa của akademisch

Tính từ

  1. Hàn lâm, học thuật.

So sánh của akademisch

So sánh hơnakademischer
So sánh nhấtam akademischsten
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ academic

Câu hỏi thường gặp

akademisch nghĩa là gì?

akademisch (tính từ) nghĩa là hàn lâm, học thuật.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.