TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Voi tiếng Đức là gì?

"voi" trong tiếng Đức là der Elefant (danh từ).

der Elefant Danh từ · giống đực

/eləˈfant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Voi.

  • Jedes Jahr werden Zehntausende Elefanten ihrer Stoßzähne aus Elfenbein wegen erlegt. Hàng chục ngàn con voi bị giết mỗi năm để lấy ngà.
  • Elefanten fressen Gras. Voi ăn cỏ.

Xem đầy đủ từ "Elefant": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Voi tiếng Đức là gì?

"voi" trong tiếng Đức là der Elefant (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.