TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Vung tiếng Đức là gì?

"vung" trong tiếng Đức là der Deckel (danh từ).

der Deckel Danh từ · giống đực

/ˈdɛkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nắp, vung.

  • Jeder Topf findet seinen Deckel. Nồi nào úp vung nấy.

Xem đầy đủ từ "Deckel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Vung tiếng Đức là gì?

"vung" trong tiếng Đức là der Deckel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.